Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phiếu, phiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phiếu, phiêu:

摽 phiếu, phiêu缥 phiếu, phiêu縹 phiếu, phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiếu,phiêu

phiếu, phiêu [phiếu, phiêu]

U+647D, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao1, biao4, biao1, pao1, piao3;
Việt bính: piu1 piu5;

phiếu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 摽

(Động) Đánh, đập.
◇Tả truyện
: Trường mộc chi tễ, vô bất phiếu dã , (Ai Công thập nhị niên ) Cây cao đổ xuống, không có gì là không bị đập phải.
◇Lí Thọ Khanh : Phiếu nghịch tử đầu (Ngũ viên xuy tiêu ) Đánh vào đầu nghịch tử.

(Động)
Rụng.
§ Trong kinh Thi có thơ Phiếu hữu mai mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là phiếu mai là vì cớ đó.

(Động)
Chằng, buộc.
◎Như: trác tử đích thối tông liễu, dụng thằng tử phiếu trụ ba , chân bàn lung lay rồi, lấy dây thừng chằng lại.

(Động)
Gắn bó, khăng khít.
◎Như: tha môn phiếu tại nhất khối nhi chúng nó khăng khít với nhau lắm.

(Động)
Khoác tay.
◎Như: tha lưỡng phiếu trứ cách bác tẩu hai người khoác tay nhau đi.

(Động)
Đấm vào ngực.
◇Thi Kinh : Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tích hữu phiếu , (Bội phong , Bách chu ) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).Một âm là phiêu.

(Động)
Vẫy.
◇Mạnh Tử : Phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại 使 (Vạn Chương hạ ) Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.

(Động)
Vứt bỏ.
◇Công Dương truyện : Tào Tử phiêu kiếm nhi khứ chi (Trang công thập tam niên ) Tào Tử vứt kiếm mà đi.

(Tính)
Xa tít mù, cao ngất.

phiếu, như "phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)" (vhn)
xeo, như "xeo nay (tị nạnh); xeo lên (bẩy lên)" (btcn)
bêu, như "bêu xấu" (gdhn)
xều, như "xều bọt mép; nhẹ xều" (gdhn)

Nghĩa của 摽 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU

1. xua đi。挥之使去。
2. vứt bỏ。抛弃。
Ghi chú: 另见biào
Từ ghép:
摽榜
[biào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TIÊU

1. buộc; buộc chặt; chằng; cột。捆绑物体使相连接。
桌子腿活动了,用铁丝摽住吧!
chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!
2. khoác tay; khoác chặt tay; ngoặc tay。用胳膊紧紧地钩住。
母女俩摽着胳膊走。
hai mẹ con khoác tay nhau đi
3. kề; bện; bám; dính。亲近;依附(多含贬义)。
他们老摽在一块儿。
chúng nó cứ dính bên nhau hoài.
4.
a. rơi。落。
b. đánh; đánh đập。打;击。
Ghi chú: 另见biāo

Chữ gần giống với 摽:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摽 Tự hình chữ 摽 Tự hình chữ 摽 Tự hình chữ 摽

phiếu, phiêu [phiếu, phiêu]

U+7F25, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縹;
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu5;

phiếu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 缥

Giản thể của chữ .
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)

Nghĩa của 缥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縹)
[piāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt。缥缈。
Ghi chú: 另见piǎo
Từ ghép:
缥缈
[piǎo]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHIẾU
1. trắng xanh。青白色。
2. lụa màu trắng xanh。青白色丝织品。

Chữ gần giống với 缥:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缥

,

Chữ gần giống 缥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缥 Tự hình chữ 缥 Tự hình chữ 缥 Tự hình chữ 缥

phiếu, phiêu [phiếu, phiêu]

U+7E39, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu1 piu5
1. [縹緲] phiếu diểu;

phiếu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 縹

(Danh) Lụa vải màu vừa xanh vừa trắng.
§ Ngày xưa dùng để may túi đựng sách vở, nên gọi sách vở là tương phiếu
.

(Tính)
Xanh nhạt, tức màu trắng của ánh trăng.Một âm là phiêu.

(Tính)
Phiêu miểu xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt. Cũng viết là .
§ Ta quen đọc là phiếu diểu.
◇Bạch Cư Dị : San tại hư vô phiếu diểu gian (Trường hận ca ) Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm.
§ Tản Đà dịch thơ: Có non tiên ngoài phía hư không.
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 縹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縹

,

Chữ gần giống 縹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縹 Tự hình chữ 縹 Tự hình chữ 縹 Tự hình chữ 縹

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiêu

phiêu:phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết
phiêu:phiêu (đi chơi gái)
phiêu: 
phiêu:phiêu diêu
phiêu:phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái)
phiêu:phiêu (bèo ván)
phiêu: 
phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
phiêu󰏥:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
phiêu:phiêu (ngựa nhanh; can đảm)
phiêu:phiêu (ngựa nhanh; can đảm)
phiêu:(cái bong bóng cá)
phiếu, phiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiếu, phiêu Tìm thêm nội dung cho: phiếu, phiêu